Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngược chiều" (1)
ngược chiều
Tiếng Anh
Tính từopposite direction, wrong way
Đỗ xe ngược chiều là rất nguy hiểm.
Parking in the opposite direction is very dangerous.
Từ liên quan "ngược chiều" (1)
đi ngược chiều

Tiếng Anh
Động từrun backwards
Đừng đi ngược chiều.
Don’t drive the wrong way.
Cụm từ "ngược chiều" (2)
Đừng đi ngược chiều.
Don’t drive the wrong way.
Đỗ xe ngược chiều là rất nguy hiểm.
Parking in the opposite direction is very dangerous.
